PUA

P U A

Pinyin: P U A

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai)

Cấu tạo: P + U + A

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist")
  • Cihui đọc là

Eng

  • Cihui (neologism c. 2019) to exert control over (sb) by means of psychological manipulation (e.g. negging)/a person who does so (loanword from "pickup artist")

Từ liên quan

Gần nghĩa

PU