㗂

Nôm thánh

Nôm: thánh

Tổng quan

biến thể của 省[sheng3] kiệm lời kiểm tra theo dõi lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)

㗂吱 · 㗂唏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômthánh
Quảng Đôngsaang1
Chú âmㄕㄥˇ
Phản thiết所澋切
Thanh mẫu生

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thánh thánh thót [Eng: musical, sweet, melodious]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiếng tiếng nói, tiếng kêu [Eng: voice, cry]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là nó có tiếng ho
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thánh Xuất hiện 22 lần trong Lục Vân Tiên

Eng

  • CC-CEDICT variant of 省[sheng3], tight-lipped, to examine, to watch, to scour (esp. Cantonese)

other

  • Nguồn khác 㗂 TIỂNG Tiếng. 彈瑟盆保乃㗂爭 Đàn sắt vuồn bấu nảy tiểng tanh (Kh.Q.) (Đàn buồn gảy không thành tiếng). Tương truyền đàn sắt (cổ) có 50 dây, về sau để lại 25 dây, trải qua nhiều đời cải tiến; người chế tác đàn sắt đầu tiên là Chu Tương (Trung Quốc cổ). Đàn cầm có 5 hoặc 7 dây do vua Thần Nông chế tác. Trong văn học (cổ) Tày thường nói đến cầm sắt là để chỉ sự gắn bó của đôi trai gái yêu nhau hoặc sự hoà thuận của cặp vợ chồng, ví như hai loại đàn hoà âm với nhau. Nếu chỉ nói đến một đàn sắt là chỉ sự cô đơn, buồn bã

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】所澋切,音眚。【玉篇】緘口也。【集韻】不言也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn