㗂吱

Tổng quan

khen chê 㗂吱 đgt. bình luận, bao biếm. Tài lọn, công danh hợp mọi bề, dại ngây nên thiếu kẻ khen chê. (Bảo kính 141.2)

Cấu tạo: 㗂 + 吱 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen chê 㗂吱 đgt. bình luận, bao biếm. Tài lọn, công danh hợp mọi bề, dại ngây nên thiếu kẻ khen chê. (Bảo kính 141.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吱𠸦 · 吱吱 · 吱呀 · 吱唭 · 吱嘎 · 吱声 · 㗂唏 · 吱1.