㗂唏
Tổng quan
tiếng hơi 㗂唏 dt. <từ cổ> điều tiếng, dịch chữ thanh khí (聲氣). Am quê về ở dưỡng nhàn chơi, yên phận yên lòng kẻo tiếng hơi. (Thuật hứng 59.2). x. hơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng hơi 㗂唏 dt. <từ cổ> điều tiếng, dịch chữ thanh khí (聲氣). Am quê về ở dưỡng nhàn chơi, yên phận yên lòng kẻo tiếng hơi. (Thuật hứng 59.2). x. hơi.