㙮対

ĐẮP ĐỐI

Hán Việt: ĐẮP ĐỐI

Tổng quan

đắp đổi 㙮対 đgt. <từ cổ> xoay vần, chu tuần, luân lưu theo một chu trình định sẵn, “xếp có thứ tự” [Rhodes 1651 tb1994: 85]. Tự nhiên đắp đổi đạo trời, tiêu trưởng doanh hư một phút dời. (Tự thán 104.1

Cấu tạo: 㙮 + 対 (đối)

Từ liên quan

Gần nghĩa

㙮㙮 · 対㕵 · 対坦 · 対庫 · 㙮高