㙮対

Tổng quan

đắp đổi 㙮対 đgt. <từ cổ> xoay vần, chu tuần, luân lưu theo một chu trình định sẵn, “xếp có thứ tự” . Tự nhiên đắp đổi đạo trời, tiêu trưởng doanh hư một phút dời. (Tự thán 104.1). Thế sự tuần hoàn hay đắp đổi (Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bạch Vân Am 10). Đêm ngày đắp đổi traNH Hoành tương liên. (Thiên Nam Ngữ Lục 45).

Cấu tạo: + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắp đổi 㙮対 đgt. <từ cổ> xoay vần, chu tuần, luân lưu theo một chu trình định sẵn, “xếp có thứ tự” . Tự nhiên đắp đổi đạo trời, tiêu trưởng doanh hư một phút dời. (Tự thán 104.1). Thế sự tuần hoàn hay đắp đổi (Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bạch Vân Am 10). Đêm ngày đắp đổi traNH Hoành tương…