vạn

Hán Việt: vạn · Pinyin:

Tổng quan

họ [Wan4] mười nghìn một số lượng lớn

万一 · 万万 · 万丈 · 万世 · 万丹 · 万事 · 万人 · 万亿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvạn
Quảng Đôngmaan6
Mân Namban7
Nhật BảnYOROZU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmyanh
Baxter-SagartC.ma[n]-s
Hán ngữ Thượng cổC.ma[n]-s
Phản thiết無販切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Muôn, cũng như chữ {vạn} [萬]. Một âm là {mặc}. Như là {Mặc Kì} [万俟] họ Mặc Kì (phức tính [複姓] họ kép). Giản thể của chữ [萬].
  • Thiều Chửu Muôn, mười nghìn là một {vạn} [萬]. Lời nói quá lắm. Như {vạn nan} [萬難], khó quá lắm, {vạn vạn bất khả} [萬萬不可] không nên lắm lắm, thật là không thể. Nói ví dụ về số nhiều. Như {vạn năng} [萬能] nhiều tài lắm. Tên điệu múa. Họ {Vạn}. Dị dạng của chữ [万].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vàn vô vàn [Eng: innumerable]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「万俟」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万 (形声。萬”,甲骨文呈蝎子形。本义蝎) 虫名。蝎。 万,虫也。--《说文》 今日俸钱过十万,与君营奠复营斋。--唐·元稹《遣悲怀》 又如万寿(称皇帝、皇后的生日);万劫(即万世。形容极长的时间);万井(古代以地方一里为一井,万井即一万平方里);万夫(万人);万户(一万户);万户侯(食邑万户之侯);万顷 (百万亩。百亩为一顷) 古代的一种舞名 古州名 万mò ⒈ 万(萬)wàn ⒈数目字十千为一~。 ⒉多,一切~般。~物。千家~户。千军~马。~象更新。 ⒊极,很,绝对~端。~难。~无一失。~全之策。 ⒋ ①万分之一。 ②意外,意外的~一出错。防止~一。…

Eng

  • CC-CEDICT used in 万俟[Mo4 qi2]
  • CC-CEDICT surname Wan
  • CC-CEDICT ten thousand|a great number

ja

  • JMdict completely|absolutely|totally
  • JMdict 10,000|ten thousand|myriad|everything|all

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㸘、𤍚、𢁭【唐韻】無販切,音蔓。【說文】蟲也。【埤雅】蜂一名萬。蓋蜂類衆多,動以萬計。 又數名。【易·乾象】萬國咸寧。【前漢·律歷志】紀于一,協于十,長于百,大于千,衍于萬。 又舞名。【詩·邶風】方將萬舞。【疏】萬者,舞之總名。【大戴禮·夏小正】萬也者,干戚舞也。【韻會】湯武以萬人得天下,故干舞稱萬舞。 又州名。【寰宇記】漢巴東郡,後唐貞觀曰萬州。 又姓。【通志·氏族略】萬氏,孟子門人萬章。 又【韻補】入銑韻。【白居易·寄元九詩】憐君爲謫吏,窮薄家貧褊。三寄衣食資,數盈二十萬。【六書正譌】或省作万,非。

Thuyết Văn

蟲也。 从厹。 象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂蟲名也。叚借爲十千數名。而十千無正字。遂久叚不歸。學者昧其本義矣。唐人十千作万。故廣韵万與萬別。 葢其蟲四足像獸。 與虫部同。象形。葢萬亦之類也。無販切。十四部。

【萬】 (vạn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 厹 (cầu ⟨nhu⟩ (spear)) Phiên thiết: Vô phiến thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 販 (phiến) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 万 · 㸘 · 𠂍 · 𠃡 · 𢁭 · 𤈬 · 𤍚 · 𥝄 · 𥝅 · 万 · 卍 · 萬