万事

wàn shìvạn sự

Hán Việt: vạn sự · Pinyin: wàn shì

Tổng quan

mọi việc; muôn việc; vạn sự. 萬事大吉(一切事情都很圓滿順利) tất cả đều thuận lợi; may mắn. 萬事亨通(一切事情都很順利) mọi việc đều trôi chảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一切事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一切事情。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢未見那文字時,萬事都休; 才見了那文字後,十分惡氣上心來。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vạn sự; mọi việc; muôn việc
  • Biên soạn 萬事 wànshì* n. all things; everything

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切事情。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃巢未見那文字時,萬事都休; 才見了那文字後,十分惡氣上心來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一切事。

Eng

  • JMdict all
  • JMdict everything
  • Cihui all things
  • Tần suất từ 萬事 wànshì* n. all things; everything

ja

  • JMdict 万事(ばんじ)

other

  • Nguồn khác Muôn việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

万事得 · 万事达 · 万事通 · 万事亨通 · 万事大吉 · 万事如意 · 万一 · 万万