两
lưỡng
Hán Việt: lưỡng
Tổng quan
hai cả hai một vài một ít lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎng |
|---|---|
| Hán Việt | lưỡng |
| Quảng Đông | loeng2 |
| Nhật Bản | FUTATSU |
| Hàn Quốc | LYANG |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangh |
| Baxter-Sagart | p.raŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.raŋʔ |
| Phản thiết | 力仗切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [[兩]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Xuân nhập mai hoa chỉ lưỡng tam} [春入梅花只两三] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Vào xuân, hoa mai chỉ mới hai ba bông. Giản thể của chữ [兩].
- Thiều Chửu Hai, đôi. Một âm là {lạng}. Cỗ xe. Một đôi giầy cũng gọi là {nhất lạng} [一兩]. Lạng, cân ta, mười đồng cân gọi là một lạng, mười sáu lạng là một cân. Dị dạng của chữ [两].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「兩」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两 (会意。从一,兩平分。兩亦声。本义二十四铢为一两) 同本义 两,二十四铢为一两。--《说文》 衡权…本起于黄钟之重。一龠容千二百黍,重十二铢,两之为两,二十四铢为两,十六两为斤。…两者,两黄钟律之重也。--《汉书·律历志上》 双。用于鞋娄 一两棕鞋八尺藤,广陵行遍又金陵。--唐·戴叔伦《忆原上人》 匹(长四丈) 归夫人鱼轩,重锦三十两。--《左传·闵公二年》 通辆”。车一乘 武王戎车三 两(兩)liǎng ⒈数目字 ①一般用在量词或"半、千、万、亿"等前面~支笔。~个条件。~半。~亿。在多位数中常是大数用"两",小数用"二"("两"和"二"也可通用)…
Eng
- CC-CEDICT two|both|some|a few|tael, unit of weight equal to 50 grams (modern) or 1⁄16 of a catty 斤[jin1] (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㒳【唐韻】【正韻】良獎切【集韻】【韻會】里養切,𠀤良上聲。【說文】再也。【易·繫辭】兼三才而兩之。又【玉篇】匹耦也。【周禮·天官·大宰之職】以九兩繫邦國之民。【註】兩猶耦也,所以協耦萬民,聯繫不散,有九事也。又【韻會】匹也。【左傳·閔二年】重錦三十兩。【註】三十匹也。又車數曰兩。【後漢·吳祐傳】載之兼兩。【註】車有兩輪,故稱兩。又【玉篇】二十四銖爲兩。又【雞林類事】四十曰麻兩。又【史記·平準書】更鑄四銖錢,其文爲半兩。又【南史·齊和帝紀】百姓及朝士皆以方帛塡胸,名曰假兩。又【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤良去聲【詩·召南】百兩御之。
Thuyết Văn
二十四銖爲一兩。 从一㒳。 㒳、 平分也。 㒳亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一字衍。禾部曰。十二粟爲一分。十二分爲一銖。律曆志曰。衡權本起於黃鍾之重。一龠容千二百黍。重十二銖。兩之爲兩。二十四銖爲兩。按兩者、㒳黃鍾之重。故从㒳也。 會意。 逗。 㒳小徐作兩。誤。今正。也字今增。此說从㒳之意。 良奬切。十部。
【兩】(lưỡng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 一㒳 (nhất + lưỡng) | Thanh phù (聲符): 也。㒳亦 (dã) Phiên thiết: 良奬切 → lương + tưởng Nghĩa: 二十四銖爲一兩。 từ 一㒳。㒳、平分 vậy。㒳 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刄 · 両 · 两 · 㒳 · 𢎏 · 𭃂 · 𮦆 · 両 · 两 · 兩 · 刄 · 两