两

liǎnglưỡngNôm lưỡng

Hán Việt: lưỡng · Pinyin: liǎng · Nôm: lưỡng

Tổng quan

Hai, đôi

两万 · 两下 · 两不 · 两个 · 两亲 · 两人 · 两仪 · 两会

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎng
Hán Việtlưỡng
Âm Nômlạng
Quảng Đôngloeng2
Nhật BảnFUTATSU
Hàn QuốcLYANG
Chú âmㄌㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổliangh
Baxter-Sagartp.raŋʔ
Hán ngữ Thượng cổp.raŋʔ
Phản thiết力仗切
Thanh mẫu來
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [[兩]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Xuân nhập mai hoa chỉ lưỡng tam [春入梅花只两三] (Họa Kiều Nguyên Lãng vận [和喬元朗韻]) Vào xuân, hoa mai chỉ mới hai ba bông. Giản thể của chữ [兩]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lạng 两 dt. đơn vị tiêu chuẩn trong đo lường trọng lượng, giá trị tiền bạc xưa. “Lạng là một lạng mười tiền.” [Phạm Đình Hổ 1827: 40b]. Thiên thơ án sách qua ngày tháng, một khắc cầm nên mấy lạng vàng. (Thuật hứng 55.8). cđ lượng
  • Giản Dị Hán Nôm lạng nửa cân tám lạng [Eng: half kg and eight tael]
  • Giản Dị Hán Nôm lưỡng lưỡng phân
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lưỡng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「兩」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两 (会意。从一,兩平分。兩亦声。本义二十四铢为一两) 同本义 两,二十四铢为一两。--《说文》 衡权…本起于黄钟之重。一龠容千二百黍,重十二铢,两之为两,二十四铢为两,十六两为斤。…两者,两黄钟律之重也。--《汉书·律历志上》 双。用于鞋娄 一两棕鞋八尺藤,广陵行遍又金陵。--唐·戴叔伦《忆原上人》 匹(长四丈) 归夫人鱼轩,重锦三十两。--《左传·闵公二年》 通辆”。车一乘 武王戎车三 两(兩)liǎng ⒈数目字 ①一般用在量词或"半、千、万、亿"等前面~支笔。~个条件。~半。~亿。在多位数中常是大数用"两",小数用"二"("两"和"二"也可通用)~万二千。(注意"两" 和"二"的用法有所不同⑴有的数目字只能用"二"不能用"两",如一、二、三, 二十等中的"二"; ⑵小数和分数只能用"二"不能用"两",如零点二四(0.24),五分之二等; ⑶序数也只能用"二"不能用"两",如二姐,第二名等。) ②常用来称成双的或被认为成双的事物(用"两"不用"二")~对。~双。~可。~败俱伤。~极分化。~全其美。~袖清风。 ③在传统的度量衡单位前,"两"和"二"可通用~斤(二斤)。但"二两"不能用成"两两"。 ④新的度量衡单位前,一般用"两"~米。~吨。 ⑤形容词前做状语,只能用"两"不能用"二"势不~立。 ⒉〈表〉不定的数目(十以内的)等~天就走。 ⒊重量单位一~等于十钱…

Eng

  • CC-CEDICT two, both, some, a few, tael, unit of weight equal to 50 grams (modern) or 1⁄16 of a catty 斤[jin1] (old)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㒳【唐韻】【正韻】良獎切【集韻】【韻會】里養切,𠀤良上聲。【說文】再也。【易·繫辭】兼三才而兩之。又【玉篇】匹耦也。【周禮·天官·大宰之職】以九兩繫邦國之民。【註】兩猶耦也,所以協耦萬民,聯繫不散,有九事也。又【韻會】匹也。【左傳·閔二年】重錦三十兩。【註】三十匹也。又車數曰兩。【後漢·吳祐傳】載之兼兩。【註】車有兩輪,故稱兩。又【玉篇】二十四銖爲兩。又【雞林類事】四十曰麻兩。又【史記·平準書】更鑄四銖錢,其文爲半兩。又【南史·齊和帝紀】百姓及朝士皆以方帛塡胸,名曰假兩。又【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切【正韻】力仗切,𠀤良去聲【詩·召南】百兩御之。

Thuyết Văn

二十四銖爲一兩。 从一㒳。 㒳、 平分也。 㒳亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

一字衍。禾部曰。十二粟爲一分。十二分爲一銖。律曆志曰。衡權本起於黃鍾之重。一龠容千二百黍。重十二銖。兩之爲兩。二十四銖爲兩。按兩者、㒳黃鍾之重。故从㒳也。 會意。 逗。 㒳小徐作兩。誤。今正。也字今增。此說从㒳之意。 良奬切。十部。

【兩】(lưỡng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 一㒳 (nhất + lưỡng) , Thanh phù (聲符): 也。㒳亦 (dã) Phiên thiết: 良奬切 → lương + tưởng Nghĩa: 二十四銖爲一兩。 từ 一㒳。㒳、平分 vậy。㒳 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刄 · 両 · 两 · 㒳 · 𢎏 · 𭃂 · 𮦆 · 両 · 两 · 兩 · 刄 · 两