Pinyin:

Tổng quan

văn) 1. Số lẻ; 2. 【仂語】lặc ngữ [lèyư] Cụm từ, từ tổ.

仂语 · 仂句 · 仂詞 · 仂词

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônglak6
Nhật BảnAMARI
Hàn QuốcLUK
Chú âmㄌㄜˋ
Hán ngữ Trung cổlik
Baxter-SagartC-r(j)ɨk
Hán ngữ Thượng cổC-r(j)ɨk
Phản thiết林直切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 零餘的數目。《禮記.王制》:「祭用數之仂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仂〈名〉 (仂、抋同字)余数,零数 凡数之余谓之抋。--《玉篇》 仂,礼祭用数之仂。”--《广韵》 丧用三年之仂。--《礼记·王制》 又如仂句(长句子中包含的短句。旧称子句。现多称之谓词组);仂词(词组) 仂lè余数。 仂lì 1.勤;尽力。

Eng

  • CC-CEDICT surplus|tithe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】林直切【集韻】【韻會】【正韻】歷德切,𠀤音勒。數之餘也。【禮·王制】祭用數之仂,喪用三年之仂。【註】十分之一也。【疏】以爲分散之名。通作阞。【周禮·冬官考工記】以其圍之阞捎其數。【註】阞,三分之一也。 又【集韻】六直切,音力。【玉篇】勤也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư