从
tòngNôm tung
Hán Việt: tòng · Pinyin: zōng · Nôm: tung
Tổng quan
Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tòng |
| Âm Nôm | tụng |
| Quảng Đông | cung4 |
| Nhật Bản | SHITAGAU |
| Hàn Quốc | CONG |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Baxter-Sagart | [dz]oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]oŋ |
| Phản thiết | 鋤江切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa như chữ tòng [從] theo. Giản thể của chữ [從]
- Thiều Chửu Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. Tới, đặt mình vào đấy gọi là tòng. Như tòng chánh [從政] làm việc chánh trị. Một âm là tụng. Theo hầu. Như thị tụng [視從] theo hầu, bộc tụng [僕從] kẻ hầu. Thứ. Bực kém hàng chí thân gọi là tụng. Như chú bác gọi là tụng phụ [從父], cháu đối với chú bác gọi là tụng tử [從子], anh em cùng một ông bà gọi là tụng huynh đệ [從兄弟], anh em chú bác hai đời gọi là tái tụng [再從], ba đời gọi là tam tụng [三從]. Về hình luật có…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tòng tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) [Eng: to enlist; to submit to one's husband]
- Giản Dị Hán Nôm tùng tùng (xem tòng) [Eng: see Tòng]
- Giản Dị Hán Nôm tụng (xem tòng, tùng) [Eng: see tòng, tùng]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「從」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从 (会意。甲骨文字形,象二人相从形。本义随行,跟随) 同本义 従,随行也。--《说文》 客从拜辱于朝。--《周礼·司仪》 或从王事。--《易·坤》 啬人不从。--《易·夏小正》 从以孙子。--《诗·邶风·击鼓》 禽兽可羁而从之。--《淮南子·泛论》 一狼得骨止,一狼仍从。--《聊斋志异·狼三则》 又如从龙(随从帝王创业开国); 从学(跟随受学); 从骑(骑马随从的人); 从嫁(陪嫁的侍婢); 从井救人(跟着跳下井去营救落井者) 顺从; 依从 不昭不从。--《左传·昭公十一年》 妇人从人者也。--《礼 从 cóng ①跟着跟~。 ②顺应; 听从~命。 ③从事; 参与~军。 ④采取某种方式或态度~宽处理、~略。 ⑤跟随的人随~。 ⑥从属的; 次要的主~关系、~犯。 ⑦堂房(亲属)~兄。 ⑧提示空间和时间的起点~北京到南京、~二月到三月。 ⑨提示经过的地方、处所~门外走过。 ⑩从来(用于否定词前)~未到过、~未见过如此美丽的茶花。(11)姓。 【从长计议】把时间放长些,多加考虑和商量。即不急于作出决定。 【从犯】我国刑法关于共同犯罪人的一种分类。指在共同犯罪中起次要或辅助作用的人。对于从犯,应当比照主犯从轻、减轻或免除处罚。 【从谏如流】旧时用以形容君王乐于听取臣属的劝谏,接受其意见。 【从句】由联接词引导的句子,从属于主句,并充当主句的一个成分。如英语he is the man…
Eng
- CC-CEDICT variant of 從, 从[cong2]
- CC-CEDICT surname Cong
- CC-CEDICT from; through; via, (bound form) to follow, (bound form) to obey, (bound form) to engage in (an activity), (used before a negative) ever, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) retainer; attendant, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) assistant; auxiliary; subordinate, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) related by common paternal grandfather or earlier ancestor
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疾容切【集韻】【韻會】【正韻】牆容切,𠀤俗平聲。【說文】本作从。相聽也。【書·益稷】汝無面從。【說命】后從諫則聖。 又【廣韻】就也。【易·乾卦】雲從龍,風從虎。【禮·曲禮】謀于長者,必操几杖以從之。 又【爾雅·釋詁】自也。【詩·小雅】伊誰云從。【箋】言譖我者,是言從誰生乎。【晉書·明帝紀】不聞人從日邊來。 又姓。【廣韻】漢有將軍從公。【何氏姓苑】今東筦人。 又【廣韻】【集韻】𠀤七恭切,促平聲。【廣韻】從容也。【正韻】從容,舒緩貌。【書·君𨻰】從容以和。【禮·中庸】從容中道。 又【集韻】書容切,音舂。從容,久意。【禮·學記】待其從容,然後盡其聲。 又【集韻】將容切,音蹤。東西曰衡,南北曰從。【詩·齊風】衡從其畝。【史記·蘇秦傳】從合則楚王,衡成則秦帝。 又與蹤通。【史記·聶政傳】重自𠛬以絕從。【前漢·張湯傳】從迹安起。 又【集韻】祖動切,音總。太高貌。【韻會】髻高也。【禮·檀弓】尔無從從爾。 又【集韻】鋤江切,浞平聲。義同。 又【唐韻】慈用切【集韻】【類篇】【韻會】才用切,𠀤俗去聲。【說文】本作𨑢。隨行也。【詩·齊風】其從如雲。【論語】從我者,其由與。 又【韻會】從天子曰法從,侍從。【書·囧命】其侍御僕從。【前漢·揚雄傳】趙昭儀,每上甘泉常法從。【註】師古曰:以法言當從耳。一曰從,法駕也。【後漢·百官志】羽林郞掌宿衞侍從。 又【集韻】【類篇】𠀤似用切,音頌。同宗也。【爾雅·釋親】父之世父,叔父爲從祖,祖父。父之世母,叔母爲從祖,祖母。【釋名】從祖父母,言從己親祖別而下也,亦言隨從己祖以爲名也。 又【集韻】子用切。與縱同。【禮·曲禮】欲不可從。【論語】從之純如也。 考證:〔【詩·齊風】從衡其畝。〕 謹照原文從衡改衡從。
Thuyết Văn
隨行也。 从从辵。 从亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以从辵。故云隨行。齊風。並驅從兩肩兮。傳曰。從、逐也。逐亦隨也。釋詁曰。從、自也。其引伸之義也。又引伸訓順。春秋經從祀先公。左傳曰順祀先公。是從訓順也。左傳。使亂大從。王肅曰。從、順也。左傳。大伯不從。是以不嗣。謂不肎順其長幼之次也。引伸爲主從、爲從横、爲操從。亦假縱爲之。 舊作辵从。今正。从辵者、隨行也。主从不主辵。故不入辵部。 慈用切。九部。按大徐以去韵別於平韵。非也。當疾容切。
【從】(tòng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 从亦 (tòng) Phiên thiết: 慈用切 Nghĩa: 隨行 vậy。 từ từ 辵。 từ cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 从 · 従 · 苁 · 䢨 · 𠘬 · 𠚪 · 𠠴 · 𢓅 · 𢔩 · 𨑢 · 𨒀 · 𨒁