从中

cóng zhōngtòng trung

Hán Việt: tòng trung · Pinyin: cóng zhōng

Tổng quan

từ bên trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

在其间; 在其中:~取利, ~作梗。

Cấu tạo: 從 (tòng) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đó
  • Tần suất từ thung trung/thung trúng/tung trung/tung trúng/tòng trung/tòng trúng/túng trung/túng trúng/tụng trung/tụng trúng: từ giữa/từ đó; từ đó
  • Biên soạn 1. out of; from among; therefrom 2. in the process (of doing something) 3. from the inside (of something) ◆v. intervene

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在其间; 在其中:~取利, ~作梗。

Eng

  • Cihui from within; therefrom
  • Tần suất từ adv. 1. out of; from among; therefrom 2. in the process (of doing something) 3. from the inside (of something) ◆v. intervene

Đức

  • Handedict davon

Từ liên quan

Gần nghĩa

从中渔利 · 从中作梗 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚