從事

cóng shì tòng sự

Hán Việt: tòng sự · Pinyin: cóng shì

Tổng quan

làm | gia nhập | thực hiện | xử lý | đối phó

Cấu tạo: (tòng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm | gia nhập | thực hiện | xử lý | đối phó
  • Cihui tòng sự tòng sự ☆Theo việc, làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將某類事情當作職業般去做。如:「從事農耕」、「從事寫作」。 2.辦事、處理事務。如:「朝夕從事」、「勤勉從事」。《詩經.小雅.十月之交》:「黽勉從事,不敢告勞。」 3.處置。《三國演義》第四回:「敢有阻大議者,以軍法從事。」 4.職官名。漢刺史佐吏,如別駕、治中等皆稱為「從事史」,通稱為「州從事」,歷代因其制,宋廢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做某事;参与某种事业告养回籍,从事农耕|从事教育工作; 处置;处理依法从事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①做某事;参与某种事业告养回籍,从事农耕|从事教育工作。②处置;处理依法从事。

Eng

  • CC-CEDICT to go for|to engage in|to undertake|to deal with|to handle|to do
  • Cihui to go for; to engage in; to undertake; to deal with; to handle; to do