仓

cāngthươngNôm thương

Hán Việt: thương · Pinyin: cāng · Nôm: thương

Tổng quan

Cái bịch đựng thóc. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật [其諸倉庫, 悉皆盈溢] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Các kho đụn của người ấy, thảy đều…

仓位 · 仓促 · 仓储 · 仓卒 · 仓容 · 仓山 · 仓库 · 仓庚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincāng
Hán Việtthương
Âm Nômthương
Quảng Đôngcong1
Chú âmㄘㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchang
Baxter-Sagart[s.r̥]ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s.r̥]ˤaŋ
Phản thiết七岡切
Thanh mẫu清
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [倉]
  • Thiều Chửu Cái bịch đựng thóc. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật [其諸倉庫, 悉皆盈溢] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Các kho đụn của người ấy, thảy đều đầy tràn. Một âm là thảng. Như thảng thốt [倉卒] vội vàng hấp tấp. Có khi dùng như chữ thương [凔]. Như thương hải [倉海] bể xanh. Họ Thương. Như Thương Cát [倉葛]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thương thương (kho) [Eng: store]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仓 (象形。甲骨文字形,上象盖儿,中间象一扇门,下面是进出的口儿,合起来表示仓库这个概念。本义粮仓) 同本义 仓,谷藏也,仓黄取而藏之,故谓之仓。--《说文》 仓廪实而知礼节。-- 汉·贾谊《论积贮疏》 藏帝藉之收于神仓。--《礼记·月令》。注藏祭祀之谷为神仓。” 又如谷仓(粮仓); 仓廒(粮库); 仓敖(储藏米谷的地方) 泛指储藏物资的建筑物 姓 仓 cāng ①收藏谷物的建筑物粮~。 ②姓。 【仓猝】 【仓卒】 【仓促】匆忙时间~。 【仓皇】 【仓黄】匆忙而带着慌张~逃离现场。又作苍黄。 【仓颉】一作苍颉。传说是汉字的创造者,黄帝的史官。可能是古代整理文字的代表人物之一。 【仓库】专供储存物资的建筑物。 【仓廪】储存粮食的仓库。 仓chuàng 1.悲伤。参见"仓兄"。

Eng

  • CC-CEDICT barn, granary, storehouse, cabin, hold (in ship)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:仺【唐韻】七岡切【集韻】千岡切,𠀤音蒼。【說文】穀藏也。【國策註】圓曰囷,方曰倉。【詩·小雅】乃求千斯倉。【禮·月令】季秋,命冢宰舉五穀之要藏,帝籍之,收于神倉。 又官名。【周禮·地官】倉人掌粟入之藏。 又倉卒,悤遽貌。【杜甫·送鄭虔詩】倉皇已就長途往。 又姓。周倉葛。 又與蒼通。【禮·月令】駕倉龍。【前漢·蕭望之傳】倉頭廬兒。 又與臓通。五倉,五臟也。【前漢·谷永傳】成帝曰:化色五倉之術,皆左道以欺妄。 又與滄通。【揚雄·甘泉賦】東燭倉海。 又與桑通。亢倉子,亦作庚桑子。 又【集韻】楚亮切,借作愴。【詩·大雅】倉兄塡兮。

Thuyết Văn

穀藏也。 蒼黃取而臧之。 故謂之倉。 从𠊊省。口象倉形。 凡倉之屬皆从倉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

藏當作臧。臧、善也。引伸之義、善而存之亦曰臧。臧之之府亦曰臧。俗皆作藏。分平去二音。榖臧者、謂榖所臧之處也。广部曰。府、文書藏。庫、兵車藏。廥、芻稾藏。今音皆徂浪切。 蒼、舊作倉。今正。蒼黃者、匆遽之意。刈穫貴速也。 蒼倉㬪韵。 七岡切。十部。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 仺 · 𠆳 · 𠥐 · 𡶍 · 𫝉 · 仑 · 仓 · 仺 · 仓 · 倉 · 仓 · 倉