仓位

cāng wèithương vị

Hán Việt: thương vị · Pinyin: cāng wèi

Tổng quan

(logistics) vị trí lưu trữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

仓库、货场等存放货物的地方; 指投资者所持的证券、期货等的金额占其资金总量的比例。也叫持仓量。

Cấu tạo: 倉 (thương) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi lưu trữ hàng hóa
  • Cihui (tài chính) vị thế
  • Tần suất từ (logistics) vị trí lưu trữ , nơi lưu trữ hàng hóa , (tài chính) vị thế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仓库、货场等存放货物的地方; 指投资者所持的证券、期货等的金额占其资金总量的比例。也叫持仓量。

Eng

  • Cihui (logistics) storage location/place to store goods/(finance) position
  • Tần suất từ (logistics) storage location/place to store goods/(finance) position

Từ liên quan

Gần nghĩa

仓促 · 仓储 · 仓卒 · 仓容 · 仓山 · 仓库 · 仓庚 · 仓廒