倉卒

cāng cù thương tốt

Hán Việt: thương tốt · Pinyin: cāng cù

Tổng quan

biến thể của 倉促|仓促

Cấu tạo: (thương) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 倉促|仓促

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急促匆忙的樣子。《文選.李陵.答蘇武書》:「前書倉卒,未盡所懷。」《三國演義》第八五回:「亮感備知遇之恩,必傾心竭力,扶持嗣主,陛下不可倉卒伐之。」也作「倉猝」、「蒼卒」。 2.喪亂。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「天漢之後,孔安國獻之,遭巫蠱倉卒之難,未及施行。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「豈知秋未登,貧窶有倉卒。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 倉促|仓促[cang1 cu4]
  • Cihui variant of 倉促|仓促

ja

  • JMdict hurried|hasty|busy|precipitate|sudden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匆忙