伭
Pinyin: xián
Tổng quan
họ [Xian2] (văn học) tàn nhẫn độc ác (văn học) đỏ thẫm đen biến thể của 玄[xuan2] biến thể của 懸 悬[xuan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 伭xián 1.忿恨;恼火。 伭xuán 1.黑红色。亦指黑色。 2.幽远。引申指苍天。参见"伭贶"。 3.奥妙;微妙。引申指深沉静默。参见"伭默"。
Eng
- CC-CEDICT surname Xian
- CC-CEDICT (literary) cruel; ruthless|(literary) dark red; black
- CC-CEDICT variant of 玄[xuan2]|variant of 懸|悬[xuan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗𠆺字。伭字从𤣥,避諱字。
Thuyết Văn
很也。 从人。𢎺省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。、急也。義略同。 胡田切。十二部。
【伭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𢎺省 (𢎺 tỉnh) Nghĩa: ngận (Bướng.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 玄 · 玄