佁
Pinyin: ǎi
Tổng quan
Âm Hán Việt:sỉ,tỷTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻台Nét bút:ノ丨フ丶丨フ一Thương Hiệt: OIR (人戈口)Unicode:U+4F41Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ji4,ji5 Ngu dốt. Đần độn — Một âm là Tỉ. Xem Tỉ. Suy nghĩ sâu xa — Một âm là Sỉ. Xem Sỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎi |
|---|---|
| Quảng Đông | ji5 |
| Nhật Bản | OROKANASAMA |
| Hàn Quốc | I |
| Hán ngữ Trung cổ | j'aix |
| Phản thiết | 養里切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 痴呆的樣子。《說文解字.人部》:「佁,痴貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佁〈形〉 痴呆的样子 佁,痴貌。从人,台声。--《说文》 佁,痴也。--《广韵》 危险 复守其母,没身不佁。--《马王堆汉墓帛书》 静止 佁yǐ 1.痴呆貌。 2.引申为静止貌。参见"佁然"。 佁ǎi 1.痴呆貌。 2.引申为静止貌。参见"佁然"。 佁chì 1.见"佁儗"。 佁tài 1.见"佁儗"。 佁sì 1.至,致使。参见"佁躡"。 2.深思貌。 3.通"似"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】羊已切【集韻】養里切,𠀤音以。固滯貌。張楫曰:不前也。 又【集韻】夷在切。【說文】癡貌。讀若騃。 又【呂氏春秋】佁蹶之機。
Thuyết Văn
癡皃。 从人。台聲。讀若騃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大人賦。沛艾赳螑仡以佁儗兮。張揖曰。佁儗、不前也。此癡意也。吕氏春秋。出輿入輦。命曰佁蹷之機。高誘曰。佁、至也。此別一義也。 夷在切。一部。
【佁】(sỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: 夷在切 → dì + tại | Đọc như: 騃 (ngãi) Nghĩa: 癡皃。 từ nhân (người)。台 thanh。 đọc như 騃。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn