佅
Pinyin: mài
Tổng quan
Âm Hán Việt:mạiTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét)Hình thái:⿰亻未Nét bút:ノ丨一一丨ノ丶Thương Hiệt: OJD (人十木)Unicode:U+4F45Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp •Ai Nhị Thế phú - 哀二世賦(Tư Mã Tương Như) khúc nhạc của một dân tộc ít người ở phía Đông của Trung Quốc thời cổ Khúc nhạc của một dân tộc ít người ở phía đông Trung Quốc thời cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mài |
|---|---|
| Quảng Đông | maai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | mrad |
| Phản thiết | 莫話切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佅mài 1.我国古代东方少数民族乐名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫話切【集韻】莫敗切,𠀤音賣。樂名。【班固·東都賦】僸佅兜離。【禮·明堂位】作昧。【周禮】作𩎟,義同。 考證:〔【廣韻】莫話切,【集韻】莫敗切,𠀤音賣。藥名。〕 謹照東都賦註,藥名改樂名。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn