佝
Pinyin: kòu
Tổng quan
佝偻[gou1 lou2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kòu |
|---|---|
| Quảng Đông | gau1 |
| Nhật Bản | SEMUSHI |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ˉ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | huh |
| Baxter-Sagart | k(r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)o |
| Phản thiết | 呼漏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「佝僂」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佝 佝偻 佝,病偻。--《集韵》 又如佝偻病 佝偻 佝偻病 佝gōu 闭,出牙迟,重者可有"肋骨串珠"、"鸡胸"、"漏斗胸"等。经常户外活动,合理喂养,服用维生素丁、钙片等可防治。 佝kòu 1.见"佝瞀"。
Eng
- CC-CEDICT used in 佝僂|佝偻[gou1 lou2]|Taiwan pr. [kou4]
- CC-CEDICT used in 佝瞀[kou4 mao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼漏切【集韻】許𠋫切,𠀤音吼。短極醜貌。 又【集韻】丘𠋫切,音𡨥。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤與拘同。詳拘字註。
Thuyết Văn
佝瞀也。 从人。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作務也二字。小徐作覆也。皆誤。今正。佝瞀也三字爲句。佝音寇。瞀音茂。㬪韵字。二字多有或體。子部下作瞀。荀卿儒效作溝瞀。漢五行志作區霿。又作傋霿。楚辭九辨作怐愗。玉篇引作佝愗。應劭注漢書作霿。郭景純注山海經作穀瞀。其音同。其義皆謂愚𫎇也。山海經注穀字葢有誤。 苦𠋫切。四部。
【佝】 (câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Nghĩa: câu (used in 佝僂|佝偻[gou1 lou2]/Taiwan pr. [kou4]) mậu (Lờ mờ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư