quán thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán

Tổng quan

tiên

佺乔 · 佺喬 · 偓佺 · 期佺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtthuyên
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết此緣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Ác thuyên} [偓佺] tên một vị tiên, thời cổ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 偓佺:古代傳說中的仙人。《說文解字.人部》:「偓,偓佺,古仙人名也。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「靈圉燕於閒觀,偓佺之倫暴於南容。」裴駰集解引《漢書音義》曰:「偓佺,仙人名也。」

Eng

  • CC-CEDICT immortal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此緣切【集韻】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音銓。【說文】偓佺,仙人名。堯時人。

Thuyết Văn

偓佺也。从人。全聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此緣切。十四部。

【佺】 (thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (*) thuyên (*) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn