thứ

Hán Việt: thứ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ci4] nhanh nhẹn giúp đỡ

佽助 · 佽恤 · 佽非 · 佽飛 · 佽飞 · 推佽 · 比佽 · 相佽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthứ
Quảng Đôngci3
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄘˋ
Hán ngữ Trung cổchiih
Baxter-Sagarttshjijs
Hán ngữ Thượng cổtshjijs

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiện lợi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 幫助。《詩經.唐風.杕杜》:「人無兄弟,胡不佽焉?」漢.毛亨.傳:「佽,助也。」 [名] 參見「佽飛」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佽 (形声。从人,次声。本义依次排比) 同本义 决拾既佽,弓矢既调。--《诗·小雅》 帮助。予以支持或协助 人无兄弟,胡不佽焉。--《诗·唐风》 佽助 明日我上衙门去,当面求藩台佽助些。--《二十年目睹之怪现状》 佽cì 1.助。 2.通"次"。排列有序。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ci
  • CC-CEDICT nimble|to help

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七四切,音刺。便利也。 又佽飛,卽佽非,古劒士,漢取爲武官名。【前漢·宣帝紀】募佽飛射士。【註】輕疾若飛也。 又比也。【詩·小雅】決拾旣佽。【註】利也,謂相次然後射。【鄭箋】謂指相次比也。 又助也。【詩·唐風】人無兄弟,胡不佽焉。 又代也,遞也,及也。【集韻】通作次。亦作㐸。詳前㐸字註。

Thuyết Văn

便利也。 从人。次聲。 詩曰。決拾旣佽。一曰遞也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅車攻。決拾旣佽。傳曰。佽、利也。按百官公卿表。更名左弋爲佽飛。葢取便利之意。 七四切。十五部。 此與次音義同。車攻鄭箋云。謂手指相次比也。唐風。胡不佽焉。傳曰。佽、助也。箋云。何不相推次而助之。皆遞之意也。

【佽】 (thứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Thất tứ thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 四 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiện (Tiện. Như {tiện lợi}) lợi (Sắc. Như {lợi khí} [) vậy Một thuyết khác: 遞也

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㐸