佽飛

cì fēi thứ phi

Hán Việt: thứ phi · Pinyin: cì fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊指古代劍士。漢代用以稱武官,取其輕便若飛的意思。也作「荊飛」、「次非」。