侁
sân
Hán Việt: sân · Pinyin: shēn
Tổng quan
đám đông lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Hán Việt | sân |
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Phản thiết | 疏臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đông đảo. Dáng chạy đi. $ Cũng đọc là {tân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.行走的樣子。《說文解字.人部》:「侁,行貌。」 2.眾多。晉.傅咸〈皇太子釋奠頌〉:「濟濟儒生,侁侁胄子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侁侁 豺狼从目,往来侁侁些。--《楚辞·招魂》 侁shēn 1.行貌。 2.众多貌。参见"侁侁"。 3.古侯国名。商代有侁。见宋罗泌《路史.国名纪己二.商世侯伯》。
Eng
- CC-CEDICT large crowd
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所臻切【集韻】【韻會】【正韻】疏臻切。𠀤通駪。馬羣行欲先也。 又衆多貌。【楚辭·招魂】豺狼從目,往來侁侁些。 又姓。【呂覽】有侁氏。 又【字彙補】商世侯國也。【路史】諸侯爲亂者。或以爲莘,非。
Thuyết Văn
行皃。 从人。先聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
招䰟曰。豺狼從目。往來侁侁。王逸曰。侁侁、往來聲也。詩曰。侁侁征夫。 所臻切。十三部。
【侁】 (sân ⟨tân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢓠 · 𢓫 · 詵 · 駪 · 詵 · 駪