kuǎ

Pinyin: kuǎ

Tổng quan

giọng nước ngoài

侉子 · 侉大 · 侉戏 · 侉戲 · 侉比 · 侉餅 · 侉饼 · 侉大个

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuǎ
Quảng Đôngkwaa1
Nhật BảnOGORU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄚˇ
Hán ngữ Trung cổqah
Phản thiết安賀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 誇大、不實際。《書經.畢命》:「驕淫矜侉,將由惡終。」漢.孔安國.傳:「言殷眾士驕恣過制,矜其所能,以自侉大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侉 粗大、不细巧的 侉(唀)kuǎ〈方〉口音与本地语言不同她的话音有些~ 侉kuā 1.夸大;夸张。参见"侉大"。 2.柔媚。参见"侉比"。

Eng

  • CC-CEDICT foreign accent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同夸。【書·畢命】驕淫矜侉。 又【集韻】安賀切,阿去聲。痛呼也。

Thuyết Văn

䛐也。 从人。夸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古本皆作、惟類篇誤作刃僃耳。心部曰。者、𢢞也。𢢞者、也。今𣜩作。䛐者、意內而言外也。按爾雅、毛傳皆曰。夸毗、體多柔。然則侉卽夸毗字乎。夸毗亦作䠸。 苦瓜切。五部。

【侉】(khoa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 夸 (khoa) Phiên thiết: 苦瓜切 → khổ + qua Nghĩa: 䛐 vậy。 từ nhân (người)。夸 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư