侖

lúnlônNôm son

Hán Việt: lôn · Pinyin: lún · Nôm: son

Tổng quan

Côn lôn [崑崙] núi Côn-lôn

侖1. · 侖2. · 侖頭 · 昆侖 · 渾侖 · 離侖 · 崑侖丘 · 昆侖丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtlôn
Âm Nômlốn
Quảng Đôngleon4
Mân Namlun5
Nhật BảnOMOU
Hàn Quốc륜
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổluon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Côn lôn [昆侖] tên núi Côn lôn. Có khi viết là [昆崙]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lụm lụm cụm làm vườn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Giản Dị Hán Nôm lụn lụn bại [Eng: logical reasons, logical order]
  • Giản Dị Hán Nôm trôn lỗ trôn (cái đít) [Eng: anus]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lỏn lỏn vào [Eng: logical reasons, logical order]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chợt đặt trôn ngoài tích liền xốn ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm luân luân lý [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lốn lốn nhốn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lổn lổn nhổn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lôn Côn lôn (tên đảo) [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lủn lủn củn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lũn mềm lũn [Eng: logical reasons, logical order]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 條理。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同崘。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 崘 · 𠉙 · 𠌈 · 𠎚 · 仑 · 侖 · 崘 · 崙 · 𪨧 · 仑 · 崘 · 崙