lún lôn

Hán Việt: lôn · Pinyin: lún

Tổng quan

sắp xếp

侖1. · 侖2. · 侖頭 · 昆侖 · 渾侖 · 離侖 · 崑侖丘 · 昆侖丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtlôn
Quảng Đôngleon4
Mân Namlun5
Nhật BảnOMOU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Phản thiết力迍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Côn lôn} [昆侖] tên núi Côn lôn. Có khi viết là [昆崙].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm luân luân lý [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lốn lốn nhốn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lổn lổn nhổn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lôn Côn lôn (tên đảo) [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lủn lủn củn [Eng: logical reasons, logical order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lũn mềm lũn [Eng: logical reasons, logical order]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 條理。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力迍切【集韻】盧昆切,𠀤音論。敘也,亼𠕁而卷之侖如也。 又昆侖山,與崑崙同。見【漢志】。又【山海經】有侖者之山。 又神名。【山海經】槐江之山,槐鬼離侖居之。【註】離侖,神名。 又凡物之圓渾者曰昆崙,圓而未剖散者曰渾淪。本作侖。

Thuyết Văn

思也。 从亼𠕋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

龠下曰。侖、理也。大雅毛傳曰。論、思也。按論者、侖之假借。思與理、義同也。思猶䚡也。凡人之思必依其理。倫論字皆以侖會意。 聚集𥳑𠕋必依其次第。求其文理。力屯切。十三部。

【侖】(lỏn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亼𠕋 (tập) Phiên thiết: 力屯切 → lực + truân Dị thể: Cổ văn: 𠕋 Nghĩa: 思 vậy。 từ 亼𠕋。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠉙 · 𠌈 · 𠎚 · 仑 · 崘 · 崙 · 仑 · 崙 · 仑