俍
Pinyin: liáng
Tổng quan
(văn học) giỏi về chuyên nghiệp trong (văn học) thợ thủ công lành nghề
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáng |
|---|---|
| Quảng Đông | loeng4 |
| Mân Nam | lāng |
| Nhật Bản | SAMAYOU |
| Hàn Quốc | 량 |
| Chú âm | ㄌㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | langx |
| Baxter-Sagart | [r]aŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]aŋ |
| Phản thiết | 龍張切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 良工。《集韻.平聲.陽韻》:「俍,良工也。」 [形] 好、善。《莊子.庚桑楚》:「夫工乎天而俍乎人者,唯全人能之。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be good at; to be expert in|(literary) skilled craftsman
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【莊子·庚桑楚】工乎天而俍乎人者,惟全人能之。 又【廣韻】盧黨切,音朗。俍偒,長貌。 又【集韻】郞宕切,音浪。良工也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn