câu

Hán Việt: câu · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) tất cả cả hai hoàn toàn không ngoại lệ (văn học) cùng nhau (văn học) giống nhau

俱佳 · 俱全 · 俱备 · 俱密 · 俱尸 · 俱攞 · 俱生 · 俱空

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcâu
Quảng Đônggeoi1
Mân Namkhū
Nhật BảnTOMONI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổkyo
Baxter-Sagartk(r)o
Hán ngữ Thượng cổk(r)o
Phản thiết舉朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đều, cùng. Như {phụ mẫu câu tồn} [父母俱存] cha mẹ đều còn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Câu độc sổ hàng thư} [俱讀數行書] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Cùng là người biết đọc mấy dòng sách.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cu thằng cu; cu cậu [Eng: a boy; fellow, lad]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gu nổi gu (nổi u cục) [Eng: tumour]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俱 (形声。从人,具声。本义走在一起,在一起) 同本义 俱,皆也。--《说文》 而仪与之俱。--《战国策·齐策》。注偕也。” 道可载而与之俱也。--《庄子·天运》 臣客屠者朱亥可与俱。--《史记·魏公子列传》 百余人俱。--《汉书·李广苏建传》 与李陵俱。 处与之俱。--《世说新语·自新》 使与书俱。--清·袁枚《黄生借书说》 等同 所谓后者应不俱也。--《素问·三部九侯论》。注犹同也。” 伊尹、箕子才俱也,伊尹为相,箕子为奴。--《论衡》 俱 俱jù ⒈全,都~黑。~在。百废~兴。 ⒉在一起行则与~,止则相对。 ⒊ 俱jū 1.姓。晋有俱石公,唐有俱文…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) all; both; entirely; without exception|(literary) to be together|(literary) to be alike

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】舉朱切【集韻】【韻會】恭于切,𠀤音拘。皆也。【孟子】父母俱存。 又偕也,具也。【莊子·天運篇】道可載而與之俱也。【史記·孔子世家】孔子適周,魯君與之一乗車,兩馬,一豎子俱。 又姓。南凉將軍俱延,唐江州監軍俱文珍。

Thuyết Văn

皆也。 从人。具聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皆各本作偕。字之誤也。今正。白部曰。皆、俱䛐也。與此爲互訓。詩有假具爲俱者。如大叔于田火烈具舉是也。 舉朱切。古音在四部。

【俱】 (câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 具 (cụ) Phiên thiết: Cử chu thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' Suy luận: cô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giai (Đều) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 倶 · 倶 · 倶