俺
yêm
Hán Việt: yêm · Pinyin: ǎn
Tổng quan
êm êm ả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yêm |
| Quảng Đông | aan2 |
| Mân Nam | án |
| Nhật Bản | ORE |
| Hàn Quốc | 엄 |
| Chú âm | ㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiamh |
| Phản thiết | 於劒切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 梵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu (Đại danh từ) Ta đây, tôi. Tây sương kí [西廂記] : {Yêm đáo na lí tẩu nhất tao tiện hồi lai dã} [俺到那裡走一遭便回來也] (Đệ nhất bổn 第一本) Ta sang chơi bên ấy một lát.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm yêm yêm (tấm che người phụ nữ) [Eng: brassiere]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: em Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 北方方言。指第一人稱,我。《水滸傳》第二回:「俺的性命,今番難保了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俺〈代〉 都道是金玉良缘,俺只念木石前盟。--《红楼梦》 又如俺那儿(我家里那个。指丈夫);俺不去
Eng
- CC-CEDICT I (northern dialects)
ja
- JMdict I|me
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於驗切【集韻】於贍切,𠀤音㤿。我也。北人稱我曰俺。 又【集韻】於劒切,音㛪。大也。
Thuyết Văn
大也。 从人。𡘹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與𡘹義略同。𡘹大有餘也。其音當亦同。 於業切。八部。廣韵於驗切。
【俺】 (yêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𡘹 (𡘹) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư