chuí

Pinyin: chuí

Tổng quan

Âm Hán Việt:thuỳTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻垂Nét bút:ノ丨ノ一丨一丨丨一一Thương Hiệt: OHJM (人竹十一)Unicode:U+5015Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 硾𠍮Không hiện chữ? 1. nặng2. tên một người có tài khéo đời cổ (thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu, Trung Quốc) 1. (Danh) Tên một người thợ giỏi thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu. ① (văn) Nặng;② [Chuí] Tên…

工倕 · 巧倕 · 心倕 · 班倕 · 耳倕 · 般倕 · 輸倕 · 输倕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Quảng Đôngseoi4
Nhật BảnOMOI
Hàn QuốcSWU
Hán ngữ Trung cổzjye
Phản thiết殊僞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人名。古代的巧匠。《莊子.胠篋》:「攦工倕之指,而天下始人有其巧矣。」《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「應規矩之淑質兮,過班倕而裁之。」唐.章懷太子.注:「公輸班,魯人也;倕,舜時為共工之官。皆巧人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倕chuí 1.古代传说中的巧匠名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】是爲切【正韻】直追切,𠀤音垂。重也。 又【正韻】殊僞切,音瑞。黃帝時巧人名。又唐虞共工名。【書·舜典】作垂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠍮