倰
Pinyin: lèng
Tổng quan
Tổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét)Hình thái:⿰亻夌Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶ノフ丶Thương Hiệt: OGCE (人土金水)Unicode:U+5030Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョウ (ryō),ロウ (rō)Âm Nhật (kunyomi):おか.す (oka.su),あざむ.く (azamu.ku),なが.い (naga.i)Âm Hàn:릉 𣣋𪌒Không hiện chữ? 㥄𨉞𤦫陵陵輘踜绫祾狻淩掕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lèng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | OKASU |
| Hàn Quốc | 릉 |
| Hán ngữ Trung cổ | long |
| Phản thiết | 魯鄧切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倰lèng 1.侵凌,凌越。参见"倰竞"。 2.见"倰僜"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯登切【集韻】閭承切。𠀤與夌通。越也,欺倰也。借用陵𠡭。 又【集韻】郞鄧切【正韻】魯鄧切,𠀤稜去聲。倰蹬,疲貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn