偌

ruònhạNôm nhạ

Hán Việt: nhạ · Pinyin: ruò · Nôm: nhạ

Tổng quan

Như thế. Như nhạ đại [偌大] lớn như thế

偌多 · 偌大 · 更偌 · 偌大年纪 · 唱偌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Hán Việtnhạ
Âm Nômnhạ
Quảng Đôngje6
Mân Namguā
Nhật BảnKONOYOUNA
Hàn QuốcYA
Chú âmㄖㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnjah
Phản thiết人夜切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như thế. Như nhạ đại [偌大] lớn như thế

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhược nhược (tới mức, đến nỗi) [Eng: to such an extent that]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 如此、這麼。如:「偌大的房子。」元.關漢卿《魯齋郎.楔子》:「小人不敢要偌多銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偌 如此; 这样 偌 --用同喏”。表示提醒注意 偌,那不是哥哥和妈妈么!--茅盾《过年》 偌ruò这么,那么~大高个子。

Eng

  • CC-CEDICT so, such, to such a degree

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】人夜切,惹去聲。姓也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư