偌大
nhạ đại
Hán Việt: nhạ đại · Pinyin: ruò dà
Tổng quan
to như vậy; to như thế
这么大; 那么大:~年纪, ~的京城。
如此大、那麼大。《老殘遊記》第五回:「家裡偌大的事業,全靠他一人支撐呢。」《文明小史》第一七回:「上海偌大一個地方,一時也未必找著。」也作「若大」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 to lớn
- VietPhrases to như thế; nhạ đại; lớn như thế
- Tần suất từ nhạ thái/nhạ đại: to như vậy/to như thế/nhạ đại/lớn như thế; to lớn như vậy , to lớn như thế; to như vậy; to như thế; to như thế; nhạ đại; lớn như thế
- Biên soạn 偌大 uòdà v.p. of such a size
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如此大、那麼大。《老殘遊記》第五回:「家裡偌大的事業,全靠他一人支撐呢。」《文明小史》第一七回:「上海偌大一個地方,一時也未必找著。」也作「若大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这么大; 那么大:~年纪, ~的京城。
Eng
- Cihui so big; such a big
- Tần suất từ 偌大 uòdà v.p. of such a size
Đức
- Handedict so groß (Adv), in einer solchen Größe