偌多

nhạ đa

Hán Việt: nhạ đa

Tổng quan

Nhiều đến thế.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

如此多、這麼多。元.楊訥《西游記》第二一齣:「我隨師父偌多時,尚不知他姓,你相去十萬里,怎生便知道來。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「你帶了偌多銀兩,待往那裡去?」

Cấu tạo: 偌 (nhạ) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Nhiều đến thế.☸
  • Biên soạn 偌多 uòduō v.p. so/this many; this much

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如此多、這麼多。元.楊訥《西游記》第二一齣:「我隨師父偌多時,尚不知他姓,你相去十萬里,怎生便知道來。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「你帶了偌多銀兩,待往那裡去?」

Eng

  • Cihui 偌多 uòduō v.p. so/this many; this much

Từ liên quan

Gần nghĩa

偌大 · 多个 · 多久 · 多么 · 多义 · 多事 · 多于 · 多亏