傘

sǎntảnNôm tản

Hán Việt: tản · Pinyin: sǎn · Nôm: tản

Tổng quan

Căng vải làm dù che, cái dù

傘圓 · 傘形花序 · 傘房花序 · 燈傘 · 菌傘 · 跳傘塔 · 白傘佛頂 · 聚傘花序

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎn
Hán Việttán
Âm Nômtán
Quảng Đôngsaan3
Mân Namsàn
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc산
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsanh
Phản thiết先旰切
Thanh mẫu心
Vận旱
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tán

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tán 傘 ◎ Đọc âm HHV. AHV: tản. dt. phạm vi che rợp của bóng cây. (Ngôn chí 21.5)‖ (Bảo kính 170.2)‖ Có khuở ngày hè giương tán lục, đùn đùn bóng rợp cửa tam công. (Hoè 244.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tàn tàn lọng (tán che) [Eng: large processional parasol]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tán tán che, tán cây [Eng: foliage, canopy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tản tản (ô), núi Tản Viên [Eng: name of a mountain in Vietnam]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.遮蔽雨水或陽光的用具。通常以金屬或竹條做骨架,以布或油紙為傘面,可以任意張合。如:「雨傘」、「油紙傘」。 2.形狀像傘的東西。如:「降落傘」。

Eng

  • CC-CEDICT umbrella, parasol, CL:把[ba3]
  • JMdict umbrella
  • JMdict parasol
  • JMdict something shaped like an umbrella or a conical hat
  • JMdict shade (of a lamp)
  • JMdict mushroom cap

ja

  • JMdict 傘(かさ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【韻會】蘇旱切【集韻】顙旱切【正韻】蘇𥳑切,𠀤音散。【說文·新附字】蓋也。【廣韻】繖,絲綾。今作繖蓋字。【史記·五帝紀】舜乃以兩笠自扞而下去。【註】皇甫謐云:兩繖,繖笠類。【晉書·王雅傳】遇雨,請以繖入。 又【廣韻】蘇旰切【集韻】先旰切【正韻】先諫切,𠀤音散。義同。【類篇】亦作𠍘傘。【集韻】或作𢄻。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 傘 · 繖 · 𠋔 · 𠌂 · 𠍘 · 𠎃 · 𡙘 · 𡙫 · 𢄻 · 𦇕 · 伞 · 傘