sǎn tán

Hán Việt: tán · Pinyin: sǎn

Tổng quan

cái ô cái dù LT:把[ba3]

傘圓 · 傘形花序 · 傘房花序 · 燈傘 · 菌傘 · 跳傘塔 · 白傘佛頂 · 聚傘花序

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎn
Hán Việttán
Quảng Đôngsaan3
Mân Namsàn
Nhật BảnKASA
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsanx
Baxter-Sagart[s]ˤarʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤarʔ
Phản thiết顙旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tán.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tán tán che, tán cây [Eng: foliage, canopy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tản tản (ô), núi Tản Viên [Eng: name of a mountain in Vietnam]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.遮蔽雨水或陽光的用具。通常以金屬或竹條做骨架,以布或油紙為傘面,可以任意張合。如:「雨傘」、「油紙傘」。 2.形狀像傘的東西。如:「降落傘」。

Eng

  • CC-CEDICT umbrella|parasol|CL:把[ba3]

ja

  • JMdict umbrella|parasol|something shaped like an umbrella or a conical hat|shade (of a lamp)|mushroom cap

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音散。禦雨蔽日,可以卷舒者。通作繖。亦作𢄻。【說文】蓋也。【通雅】繖本因古之縿,升庵謂傘亦古文,晉輿服志,功曹吏繖扇騎從傘。始見於南史,王縉以笠傘覆面。魏書裴延儁傳,山胡持白傘白旛。○按《說文》幓,旌旗之斿。《爾雅》纁帛縿。註:衆旒所著正幅爲縿。此卽繖之原也。 又地名。【遼史·太宗紀】駐蹕於傘淀。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 繖 · 𠋔 · 𠌂 · 𠍘 · 𠎃 · 𡙘 · 𡙫 · 𢄻 · 伞 · 繖 · 伞 · 繖