跳傘塔

tiào sǎn tǎ khiêu tán tháp

Hán Việt: khiêu tán tháp · Pinyin: tiào sǎn tǎ

Tổng quan

tháp nhảy dù

Cấu tạo: (khiêu) + (tán) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháp nhảy dù
  • Cihui tháp nhảy dù (dùng để tập luyện nhảy dù, cao khoảng 50 mét.)。訓練跳傘用的塔形建築物,高度一般為五十米。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人練習跳傘的塔形建築物。如:「青年公園裡有跳傘塔,你可以去那裡學跳傘。」

Eng

  • Cihui 跳傘塔 iàosǎntǎ n. parachute tower M:⁴zuò