跳傘塔
khiêu tán tháp
Hán Việt: khiêu tán tháp · Pinyin: tiào sǎn tǎ
Tổng quan
tháp nhảy dù
1.训练跳伞用的塔形建筑物,高度一般为50米。
供人練習跳傘的塔形建築物。如:「青年公園裡有跳傘塔,你可以去那裡學跳傘。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tháp nhảy dù
- Biên soạn 跳傘塔 iàosǎntǎ n. parachute tower M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供人練習跳傘的塔形建築物。如:「青年公園裡有跳傘塔,你可以去那裡學跳傘。」
Eng
- Cihui 跳傘塔 iàosǎntǎ n. parachute tower M:⁴zuò