傜
Pinyin: yáo
Tổng quan
bộ lạc Dao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | EU |
| Hàn Quốc | YO |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | law |
| Hán ngữ Thượng cổ | law |
| Phản thiết | 餘招切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.中國少數民族之一。分布在大陸地區兩廣、湖南、雲南等省。也作「猺族」、「瑤族」。 2.勞役、徭役。通「徭」。《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「今邊垂未寧,宜寬征鎮之傜,省不急之務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同徭”。 傜yáo 1.同"徭"。劳役。 2.我国少数民族名。即今瑶族。
Eng
- CC-CEDICT Yao tribe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘招切,音姚。【六書故】傜役也。亦作徭。又作繇。【揚子·方言】傜,衺也。自山而西,爲凡物細大不純者謂之傜。 又姓。漢更始將傜偉。 又莫傜。【隋書·地理志】長沙郡有夷䗺,名莫傜,自言其先祖有功,常免征役,故以爲名。【杜甫詩】莫傜射鴈鳴桑弓。 考證:〔【揚子·方言】傜,衺也。自山而西,凡物不能純者謂傜。〕 謹照原文改:爲凡物細大不純者謂之傜。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㑾 · 𠌠 · 徭 · 徭