傯
tổng
Hán Việt: tổng · Pinyin: zǒng
Tổng quan
bận rộn vội vã chán nản
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǒng |
|---|---|
| Hán Việt | tổng |
| Quảng Đông | zung2 |
| Nhật Bản | KURUSHIMU |
| Hàn Quốc | CHONG |
| Chú âm | ㄗㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cungh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * {Không tổng} [倥傯] cấp bách, vội gấp.Cũng viết là [悾憁].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「倥傯」條。
Eng
- CC-CEDICT busy|hurried|despondent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同偬。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 倊 · 偬 · 𠏨 · 倊 · 偬 · 偬 · 偬