傱
Pinyin: sǒng
Tổng quan
tuồng tuồng luông [Eng: rash]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | sung2 |
| Mân Nam | tsông |
| Nhật Bản | HAYAISAMA |
| Chú âm | ㄙㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | syungx |
| Phản thiết | 疾容切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuồng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuồng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 傱傱:疾進的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「風傱傱而扶轄兮,鸞鳳紛其御蕤。」唐.顏師古.注:「傱傱,前進之意也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傱sǒng 1.行貌。 2.见"傱傱"。 3.通"怂"。参见"傱勇"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤荀勇切,音竦。疾貌。【揚雄·甘泉賦】風傱傱以扶轄。【註】師古曰:前進意。 又叶疾容切,音從。【玉篇】傱傱,走貌。【前漢·郊祀歌】神之行,旌容容,騎沓沓,般傱傱。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢔩 · 𢕇 · 𢕩 · 𰁧