僈
Pinyin: màn
Tổng quan
mạn mạn quy việt củ (cử động trái phép) [Eng: illegal movement]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Quảng Đông | maan6 |
| Nhật Bản | YURUI |
| Hàn Quốc | MAN |
| Phản thiết | 莫晏切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mạn mạn quy việt củ (cử động trái phép) [Eng: illegal movement]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輕視怠慢。《韓非子.難三》:「廣廷嚴居,眾人之所肅也,晏室獨處,曾史之所僈也。」 [形] 怠惰。《荀子.不苟》:「君子寬而不僈。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣍑【集韻】莫晏切,音慢。舒遲也。【荀子·不苟篇】君子寬而不僈。又【修身篇】由禮則治通,不由禮則勃亂提僈。 又同漫,污也。【荀子·榮辱篇】污僈突盜,常危之術也。【楊倞註】僈當作漫,水冒物謂之漫。 又與慢嫚謾通。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣍑