僉
thiêm
Hán Việt: thiêm · Pinyin: qiān
Tổng quan
tất cả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiêm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiem |
| Baxter-Sagart | s.qʰ[a]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.qʰ[a]m |
| Phản thiết | 千廉切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đều, cùng, mọi người đều nói thế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 皆、全部。《書經.堯典》「僉曰:『於!鯀哉。』」句下唐.孔穎達.正義:「僉,皆也。」《三國志.卷四一.蜀書.張裔傳》:「此賢愚之所以僉忘其身者也。」 [代] 眾人、大家的代稱。《楚辭.屈原.天問》:「僉曰:『何憂?』」漢.王逸.注:「僉,眾也。」 [名] 姓。如明代有僉陽。
Eng
- CC-CEDICT all
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠑲【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤千廉切,音籖。皆也,咸也。衆共言之也。【書·堯典】僉曰:於鯀哉。 又【揚子·方言】自山而東,五國之郊曰僉。 又連枷亦曰僉,打穀具也。【總要】亼部僉从亼从吅會意。合集衆口,詢謀相从之義。
Thuyết Văn
皆也。 从亼。从吅。从从。 虞書曰。 僉曰伯夷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。僉咸胥皆也。 吅、驚嘑也。从、相聽也。七廉切。七部。 虞當作唐。 堯典文。
【僉】 (thiêm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼 (tập) + 吅 (tụng ⟨huyên⟩) Nghĩa: giai (Đều) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㑒 · 𠑲 · 佥 · 佥 · 佥