僊

xiāntiênNôm tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān · Nôm: tiên

Tổng quan

Nguyên là chữ tiên [仙]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiên cảnh trụy nhân gian [僊境墜人間] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta

僊天禪師 · 上僊 · 列僊 · 學僊 · 幽僊 · 昇僊 · 水僊 · 登僊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Âm Nômtiên
Quảng Đôngsin1
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc선
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Baxter-Sagart[s]a[r]
Hán ngữ Thượng cổ[s]a[r]
Phản thiết斯人切
Thanh mẫu心
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ tiên [仙]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiên cảnh trụy nhân gian [僊境墜人間] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiên tiên phật [Eng: fairy]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiêu dao thang ấy thuốc tiên
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyện Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 經修煉後長生不老的人。同「仙」。如:「成僊」、「神僊」。《洛陽伽藍記.卷一.瑤光寺》:「丹楹刻桷,圖寫列僊。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 仙[xian1]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Dáng múa giành giàng, sách Tập vận cũng thích như nghĩa chữ tiên 仙 hữu biên (bên phải) tòng sơn 山 (bộ Sơn) 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 同仙。 Đồng tiên. (Giống chữ “tiên”) [Thi 詩 – Tiểu nhã 小雅] 屢舞僊僊。 Lũ vũ tiên tiên. “Chú” 註: 軒舉之狀。 Hiên cử chi trạng. (Dáng múa hiên ngang như bay) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Chính vận 正韻] 斯人切,音新。 Tư nhân thiết, âm Tân. 【Bộ】Nhân人

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同仙。 又僊僊,舞貌。【詩·小雅】屢舞僊僊。【註】軒舉之狀。【莊子·在宥篇】鴻蒙謂雲將曰:毒哉,僊僊乎歸矣。 又叶斯人切,音新。【班固·東都賦】建章甘泉館御列僊,孰與靈臺明堂統和天人。

Thuyết Văn

長生僊去。 从人𠨧。 𠨧亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

僊去疑當爲䙴去。莊子曰。千歲猒世。去而上僊。小雅。婁舞僊僊。傳曰。婁、數也。數舞僊僊然。按僊僊、舞袖飛揚之意。正引伸假借之義也。 𢍱、升高也。長生者䙴去。故从人䙴會意。 相然切。十四部。按上文偓佺、仙人也。字作仙。葢後人改之。釋名曰。老而不死曰仙。仙、遷也。遷入山也。故其制字人旁作山也。成國字體與許不同。用此知漢末字體不一。許擇善而從也。漢碑或从䙴。或从山。漢郊祀志。人羨門。師古曰。古以爲仙。聲類曰。仙今僊字。葢仙行而廢矣。

【僊】 (tiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人𠨧 (nhân 𠨧) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) sanh (Sống) tiên (Nguyên là chữ tiên) khứ (Đi)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠎣 · 𠑗 · 𠑣 · 𬿑 · 仙 · 僲 · 仙 · 仙