hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

họ [Xi1] thận trọng vui vẻ vui mừng

唐僖宗 · 作僖公主 · 僖康王 · 頌僖 · 颂僖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi1
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết許其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui mừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 喜樂。《說文解字.人部》:「僖,樂也。」 [名] 1.諡號。如:「魯僖公」、「晉僖公」。 2.姓。如春秋時曹國有僖負羈。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僖 (形声。从人,喜声。本义喜乐) 同本义 僖,乐也。--《说文》。按,即喜字。因以为谥,故从人。凡周僖王、鲁僖公、晋僖公、齐僖公 … 有过为僖。--《周书·谥法》 小心畏忌曰僖。--蔡邕《独断》 姓 僖xī通"喜"。快乐。欢乐。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xi
  • CC-CEDICT cautious|merry|joyful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤許其切,音歖。【說文】樂也。與喜通。 又姓。 又【諡法】小心畏忌曰僖,又剛克爲僖。又【諡解曰】有過爲僖,伯禽十九世孫申諡僖。【漢志】作釐。

Thuyết Văn

樂也。 从人。喜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此字之本義少用。其𣜩變爲嬉。李注洞簫賦引說文。嬉、樂也。卽謂此也。謚法有釐、有僖。周書二謚並出。而春秋三傳僖公。史漢皆作釐公。殆史漢假釐爲僖乎。謚法曰。小心畏忌曰僖。 許其切。一部。

【僖】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc (Nhạc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư