jiù tựu

Hán Việt: tựu · Pinyin: jiù

Tổng quan

(văn học) thuê mướn cho thuê

僦屋 · 僦丁 · 僦人 · 僦倩 · 僦功 · 僦匮 · 僦匱 · 僦寓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Hán Việttựu
Quảng Đôngzau3
Nhật BảnKARIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổciuh
Phản thiết卽就切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuê. Như {tựu ốc} [僦屋] thuê nhà.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 租賃。《聊齋志異.卷二.巧娘》:「君行後,老身攜兩女僦屋於貴邑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僦 (形声。从人,就声。本义租赁) 同本义 僦屋以居。--韩愈《送郑权尚书序》 又如僦居(租屋而居);僦舍(租屋居住);僦屋(租房子);僦田(租借田地);僦邸(租赁居宅);僦房(租赁房屋) 雇 僦 租金,赁金 令送粮无取僦。--《商君书》 僦jiù租赁,雇~屋。~费(运费)。~牛输谷(输运输)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to rent; to hire; to lease

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤卽就切,酒去聲。【說文】賃也。【淮南子·汜論訓】今夫僦載者,救一車之任,極一牛之力,爲軸之折也。古用就轉僦音,後又加人。从人,就,會意。今僦就音訓別。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 𠎂