僽
sậu
Hán Việt: sậu · Pinyin: zhòu
Tổng quan
Âm Hán Việt:sậuTổng nét: 15Bộ:nhân 人(+13 nét)Hình thái:⿰亻愁Nét bút:ノ丨ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: OHFP (人竹火心)Unicode:U+50FDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp haggard; sallow, pallid 偢Không hiện chữ? 㵞𢶲Không hiện chữ? (xem: sàn sậu 僝僽) 1. (Động) “Sàn sậu” 僝僽: xem “sàn” 僝. ① Sàn sậu 僝僽 lời mắng rất tệ. Xem 僝僽. sàn sậu 僝僽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhòu |
|---|---|
| Hán Việt | sậu |
| Quảng Đông | zau1 |
| Nhật Bản | NONOSHIRU |
| Hàn Quốc | CHWU |
| Hán ngữ Trung cổ | zriuh |
| Phản thiết | 側鳩切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sàn sậu} [僝僽] nhời mắng rất tệ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「僝僽」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僽tuí 1.颓败。《庄子.外物》"于是乎有僽然而道尽。"陆德明释文"僽,音颓。"王先谦集解"宣(宣颖)云'于是乎颓然隳坏,天理尽而生机熄矣。'"一说放任不矜。郭象 注"唯僽然无矜,遗形自得,道乃尽也。"成玄英疏"僽然,放任不矜之貌。" 2.见"僽僽"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】鉏祐切【集韻】【韻會】鋤救切,𠀤音驟。僝僽,惡言詈也。 又【韻會】側鳩切,音鄒。愁貌。或作偢。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 偢 · 偢