自僝自僽
tự sạn tự sậu
Hán Việt: tự sạn tự sậu · Pinyin: zì chán zì zhòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自愁自怨自煩惱。《董西廂》卷四:「料來他一種芳心,盡知琴意,非不多情,自僝自僽。」元.關漢卿《金線池》第二折:「倒不如早早丟開,也免的自僝自僽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僝、僽:烦恼,埋怨。自寻烦恼,自相埋怨
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自发愁。