儳道
Pinyin: chán dào
Tổng quan
ường tắt. sàm đạo sàm đạo ☆Đường tắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường tắt. sàm đạo sàm đạo ☆Đường tắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捷徑。《後漢書.卷六九.何進傳》:「進驚,馳從儳道歸營,引兵入屯百郡邸,因稱疾不入。」《新唐書.卷一三三.張守珪傳》:「開元初,虜復攻北庭,守珪從儳道奏事京師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 近路,捷径; 谓抄近路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.近路,捷径。 2.谓抄近路。