shù

Pinyin: shù

Tổng quan

biến thể của 倏[shu1]

儵儵 · 儵忽 · 儵怳 · 儵恥 · 儵敻 · 儵昱 · 儵然 · 儵煜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Quảng Đôngsuk1
Nhật BảnHAYAI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsjuk

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 快速、急速。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「儵而來兮忽而逝。」《文選.謝朓.和王著作八公山詩》:「道峻芳塵流,業遙年運儵。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 倏[shu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】倏本字。【楚辭·九歌】儵而來兮忽而逝。【莊子·應帝王】南海之帝爲儵,北海之帝爲忽,中央之帝爲混沌。 又靑黑色。【說文】靑黑繒發白色。一曰儵儵,罹禍毒也。【說文】列𤐫部,俗誤借倏,𨁀譌作倏。唐褚遂良作儵,以當𢿅字,讀若𡼡入聲,非是。

Thuyết Văn

靑黑繒發白色也。 从黑。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古亦叚爲倐忽字。又釋訓。儵儵、嘒嘒、罹禍毒也。釋小弁踧踧周道、鳴蜩嘒嘒也。 式竹切。三部。

【儵】(thúc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: 式竹切 → thức + trúc Nghĩa: 靑hắc (đen)繒發bạch (trắng)色 vậy。 từ hắc (đen)。攸 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𡤥 · 𢖛 · 𨤨 · 倏