Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tên gọi tắt của Hà Bắc 河北[He2bei3] họ [Ji4] (văn học) hy vọng

冀县 · 冀州 · 冀望 · 冀求 · 冀州区 · 冀州市 · 冀朝铸 · 冀復得兔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei3
Mân Namki3
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkiih
Baxter-Sagart[k]rə[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]rə[t]-s
Phản thiết吉器切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kí Châu} [冀州], thuộc tỉnh Hà Nam [河南] nước Tầu bây giờ. Muốn, mong cầu. Như {hi kí} [希冀] mong mỏi, {kí vọng} [冀望] trông mong.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 希望。如:「希冀」、「冀望」。《楚辭.屈原.離騷》:「冀枝葉之峻茂兮,願俟時乎吾將刈。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「冀其自新。」 [名] 1.國名。周代時所建,後滅於晉。 2.大陸地區河北省的簡稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冀 (形声。从北,异声。本义冀州。古九州之一) 同本义 冀,北方州也。--《说文》 两河间曰冀州。--《尔雅·释地》 河内曰冀州。--《周礼·职方氏》。朱骏声曰地亘今盛京直隶山西、河南各府州,淮南地形,正中冀州,曰中土。” 惟彼陶唐,有此冀方。--《书·五子之歌》。孔传陶唐帝尧氏,都冀州,统天下四方。” 古代国名 河北省的简称 冀 假借为觊”。希望,期望 吾冀而朝夕修我。--《国语·鲁语》 冀至珠庭焉。--《史记·孝武纪》 冀jì ⒈希望~复得兔(复再)。 ⒉河北省的简称。

Eng

  • CC-CEDICT short name for Hebei 河北[He2 bei3]|surname Ji
  • CC-CEDICT (literary) to hope for

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】九利切【集韻】【韻會】几利切【正韻】吉器切,𠀤音驥。【說文】北方。从北,異聲。【徐曰】北方之州也。【玉篇】北方州,故从北。【爾雅·釋地】兩河閒曰冀州。【廣韻】九州名。【晉書·地理志】冀州,其地有險有易,帝王所都。舜以南北闊大,分衞以西爲幷州,燕以北爲幽州。又欲也。【左傳·僖三十三年】鄭有備矣,不可冀也。又姓。【韻會】晉大夫冀苪。又【韻補】叶苟起切,音已。【楚辭·九辯】心搖悅而日𡴘兮,然惆悵而無冀。

Thuyết Văn

北方州也。 从北。異聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮曰。河內曰冀州。爾雅曰。兩河閒曰冀州。據許說是北方名冀。而因以名其州也。叚借爲望也、幸也。葢以冀同覬也。覬者、𣢆幸也。 几利切。古音在一部。

【冀】 (kí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 北 (bắc) | Thanh phù (聲符): 異 (dị) Phiên thiết: Kỉ lợi thiết Thượng tự: 几 (kỉ) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bắc (Phương bắc.) phương (Vuông) châu (Châu) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兾 · 䔬 · 冀 · 兾