冀望

jì wàngkí vọng

Hán Việt: kí vọng · Pinyin: jì wàng

Tổng quan

書 hy vọng; mong mỏi; kỳ vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

希望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

希望、期望。漢.王充《論衡.命義》:「遭命者,行善而得惡,非所冀望。」《五代史平話.晉史.卷上》:「敬瑭在鎮嘗稱疾,每謂病體羸瘠,不堪為帥,冀望朝廷不生猜忌的意想。」

Cấu tạo: 冀 (kí) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỳ vọng
  • VietPhrases mong mỏi; kỳ vọng
  • Tần suất từ 書 hy vọng; mong mỏi; kỳ vọng; mong mỏi; kỳ vọng
  • Biên soạn 冀望 jìwàng v. hope for; long for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望、期望。漢.王充《論衡.命義》:「遭命者,行善而得惡,非所冀望。」《五代史平話.晉史.卷上》:「敬瑭在鎮嘗稱疾,每謂病體羸瘠,不堪為帥,冀望朝廷不生猜忌的意想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希望。

Eng

  • Cihui 冀望 jìwàng v. hope for; long for
  • Tần suất từ 冀望 jìwàng v. hope for; long for

Từ liên quan

Gần nghĩa

冀县 · 冀州 · 冀求 · 望京 · 望參 · 望古 · 望國 · 望城