zhòu trụ

Hán Việt: trụ · Pinyin: zhòu

Tổng quan

biến thể của 胄[zhou4]

介冑 · 甲冑 · 結冑 · 遠冑 · 師子冑 · 甲冑印 · 賢冑部

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrụ
Quảng Đôngzau6
Mân Namtiu7
Nhật BảnCHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổdriuh
Baxter-Sagart[l]ru-s
Hán ngữ Thượng cổ[l]ru-s
Phản thiết直又切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mũ trụ. Mũ đội ra trận phòng tên đạn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代戰士的頭盔。如:「甲冑」、「介冑」。《左傳.僖公三十三年》:「秦師過周北門,左右免冑而下。」唐.張說〈為魏元忠作祭石嶺戰亡兵士文〉:「石盡矢窮,旗焚冑落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冑zhòu 1.按,亦为"胄"的日本用汉字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 胄[zhou4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】直祐切【韻會】【正韻】直又切,𠀤音宙。【說文】兜鍪。从冃,由聲。【徐曰】介冑字从冃,冃音冒。【詩·魯頌】公徒三萬,貝冑朱綅。【韻會】或作𩊄,亦作䩜。【荀子·議兵篇】冠䩜帶劒。【正韻】冑與胄子之胄不同。經典多混,傳寫譌也。

Thuyết Văn

胤也。 从肉。由聲。 兜鍪也。 从冃。由聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。是四嶽之裔冑也。 許書無由字。然由聲字甚多。不可謂古無由字欲盡改爲㽕省聲也。直又切。三部。與甲胄字別。 𠑹部兜下曰。兜鍪、首鎧也。按古謂之冑。漢謂之兜鍪。今謂之盔。 直又切。三部。

【冑】 (trụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 冃 (mạo) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Trực hựu thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 又 (hựu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đâu ({Đâu mâu} [兜鍪] cái m) mâu ({Đâu mâu} [兜鍪] cái m) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 冐 · 䩜 · 𩊄 · 伷 · 冐 · 胄 · 伷